sốt sắng

  1. tt. Nhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó: sốt sắng giúp đỡ bạn sốt sắng với công việc chung sốt sắng hưởng ứng ngay.
sốt sắng
Anh ấy sốt sắng giúp đỡ người bạn mới chuyển đến dọn đồ đạc.